eSIM đang ngày càng trở nên thịnh hành. Dòng eSIM giờ đây phủ rộng trên hầu hết các nhà mạng Mobifone, Viettel, Vinaphone với rất nhiều gói cước ưu đãi không thua kém SIM vật lý.
Phí duy trì eSIM mỗi tháng bao nhiêu?
eSIM vốn hoạt động như một loại SIM vật lý thông thường nên việc duy trì SIM sẽ không yêu cầu người dùng phải trả phí. Tuy nhiên, một vài trường hợp đặc biệt thì bạn sẽ cần bỏ qua một khoảng nhất định để sử dụng eSIM.
Trên nhà mạng Viettle, eSIM sẽ không được hỗ trợ miễn phí khi sử dụng cho Apple Watch. Theo thông tin từ nhà mạng, bạn sẽ cần chi ra 25.000 đồng mỗi tháng để duy trì eSIM trên dòng đồng hồ thông minh này.
Với nhà mạng Vinaphone, eSIM sẽ miễn phí trong trường hợp dùng cho một thiết bị. Khi bạn chọn chế độ Multisim VinaPhone - 1 số điện thoại trên nhiều loại thiết bị thì mức giá phải trả để duy trì là 25.000 đồng mỗi tháng.
Các gói cước eSIM Mobifone

Hiện tại, Mobifone được xem là nhà mạng với nhiều gói cước ưu đãi dành riêng cho eSIM nhất. Dưới đây là bảng tổng hợp một vài gói ưu đãi cho người dùng eSIM thuộc nhà mạng này:
- Gói cước ưu đãi Data và cuộc gọi thoại
| Tên gói cước | Cú pháp | Ưu đãi |
| ESIM290 | ON ESIM290 gửi 9084 |
290.000 đồng/tháng 180GB/tháng. Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút và 100 phút gọi thoại ngoại mạng |
| ESIM490 | ON ESIM490 gửi 9084 |
490.000 đồng/tháng Không giới hạn dung lượng truy cập. Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút và miễn phí 100 phút gọi thoại ngoại mạng |
| ESIM990 | ON ESIM990 gửi 9084 |
990.000 đồng/tháng Không giới hạn dung lượng truy cập Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút và miễn phí 500 phút gọi thoại ngoại mạng |
- Gói cước ưu đãi Data
| Tên gói cước | Cú pháp | Ưu đãi |
| ESIM1 | ON ESIM1 gửi 9084 |
90.000 đồng/tháng Miễn phí 6GB/ngày tốc độ cao |
| EVIP1 | ON EVIP1 gửi 9084 |
290.000đ/tháng Không giới hạn data tốc độ cao truy cập |
Các gói cước eSIM Viettel

Với nhà mạng Viettel, các gói cước ưu đãi trên SIM vật lý sẽ đều được duy trì trên eSIM khi thực hiện chuyển đổi. Dưới đây là một số gói cước phổ biến
- Gói cước theo ngày:
| Tên gói cước | Cú pháp | Ưu đãi |
| MI5D | MI5D gửi 191 |
5.000 đồng/ngày 500MB |
| WC1 | WC1 gửi 191 |
9.000 đồng/ngày 1GB |
| MI10D | MI10D gửi 191 |
10.000 đồng/ngày 2GB |
| G3 | G3 gửi 191 |
9.000 đồng/ngày 3GB |
- Gói cước theo tháng
Tên gói cước Cú pháp Ưu đãi V90 V90 gửi 191 90.000 đồng/tháng
60GB/tháng
Miễn phí gọi nội mạng Viettel dưới 20 phút
50 phút gọi ngoại mạng Viettel.
V120 V120 gửi 191 70.000 đồng/tháng
60GB/tháng
Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút.
Tặng 100 phút ngoại mạng Viettel
ST70 ST70 gửi 191 70.000 đồng/tháng
30GB/tháng
ST90 ST90 gửi 191 90.000 đồng/tháng
60GB/tháng
Các gói cước eSIM Vinaphone

- Gói eSIM Vinaphone theo ngày
| Tên gói cước | Cú pháp | Ưu đãi |
| D2 | CHON D2 gửi 1543 |
10.000 đồng/ngày 2GB/ngày |
| D3 | CHON D3 gửi 1543 |
15.000 đồng/3 ngày 3GB/3 ngày |
- Gói eSIM Vinaphone theo tháng
| Tên gói cước | Cú pháp | Ưu đãi |
| BIG90 | CHON BIG90 gửi 1543 |
90.000 đồng/tháng 1GB/ngày |
| MAX100 | CHON MAX100 gửi 1543 |
100.000 đồng/tháng 1GB/ngày |
| BIG120 | CHON BIG120 gửi 1543 |
120.000 đồng/tháng 2GB/ngày Hết 2GB tốc độ cao ngừng truy cập internet. |
| D60G | CHON D60G gửi 1543 |
120.000 đồng/tháng 4GB/ngày 1500 phút gọi nội mạng miễn phí. 50 phút gọi ngoại mạng |
Đọc thêm: Thiết bị nào hỗ trợ eSIM: Điện thoại của bạn liệu có trong danh sách?
Didongmy.com








