
THỜI GIAN LÀM VIỆC
9:00AM - 21:00PM
(Kể cả Thứ 7 & Chủ Nhật)
Sự xuất hiện của iQOO Neo 11 kế nhiệm cho phiên bản tiền nhiệm iQOO Neo 10 mang đến những nâng cấp mới để người dùng có được trải nghiệm tốt hơn. Để biết được những thay đổi cụ thể trên hai dòng máy, bạn hãy xem những so sánh đánh giá và phân tích bên dưới.
iQOO Neo 10 sở hữu ngoại hình gọn gàng với độ dày chỉ 8.09 mm và trọng lượng khoảng 206g, điều này tạo cảm giác cầm nắm đầm tay nhưng không quá nặng nề. Máy sử dụng khung viền nhựa giả kim loại được bo cong nhẹ cùng các phiên bản màu sắc độc đáo như Inferno Red với các đường sọc bắt mắt, ngoài ra còn có Titanium Chrome sang trọng và lịch lãm. Khả năng kháng nước, kháng bụi của máy dừng lại ở chuẩn IP65, đủ để bảo vệ thiết bị trước những cơn mưa nhỏ hoặc giọt bắn.

Mặt khác, iQOO Neo 11 có sự nâng cấp về chất liệu và độ bền. Thiết bị mới sở hữu bộ khung viền làm bằng hợp kim nhôm cao cấp kết hợp mặt lưng được làm vững chắc, mang lại diện mạo vô cùng sang trọng và cứng cáp. Máy có độ dày 8.1 mm và trọng lượng từ 210g đến 216g, mang đến cảm giác cầm nắm cũng khá dễ chịu. Điểm nâng cấp chính là ở chuẩn kháng nước, kháng bụi IP68/IP69, giúp máy có thể ngâm nước ở độ sâu 1.5 mét trong 30 phút và chống chịu các tia nước áp lực cao.

Tóm lại, iQOO Neo 11 chiếm ưu thế nhờ sự thay đổi từ khung viền nhựa sang hợp kim nhôm cao cấp cùng tiêu chuẩn chống nước IP68/IP69. Điều này giúp chiếc máy này trở nên bền bỉ, giúp người dùng yên tâm khi sử dụng lâu dài.
Điện thoại iQOO Neo 10 được trang bị màn hình AMOLED phẳng với kích thước 6.78 inch, độ phân giải 1.5K (1260 x 2800 pixels) cùng tần số quét 144Hz. Màn hình có mật độ điểm ảnh 452 PPI, độ sáng tối đa đạt 5500 nits và hỗ trợ công nghệ làm mờ PWM tần số cao lên đến 4320Hz để bảo vệ mắt. Trải nghiệm thực tế trên tấm nền này khá rực rỡ, mượt mà, phản hồi cảm ứng nhạy bén nhờ tần số cao.

Mặt khác, iQOO Neo 11 sở hữu màn hình LTPO AMOLED phẳng có kích thước 6.82 inch cùng độ phân giải tiệm cận mức 2K (1440 x 3168 pixels) mang lại mật độ điểm ảnh siêu sắc nét. Tần số quét 144Hz nhưng nhờ công nghệ LTPO cải tiến, máy có khả năng tự động biến thiên tần số quét linh hoạt để tối ưu năng lượng tiêu thụ. Ngoài ra, bề mặt màn hình được phủ lớp kính cường lực Rock Glass cao cấp tích hợp lớp phủ chống chói. Nhờ vậy mà giúp tăng cường độ trong suốt và khả năng hiển thị rõ nét ngay cả dưới ánh sáng gay gắt.

iQOO Neo 11 lại chiếm ưu thế về khả năng hiển thị. Màn hình điện thoại sở hữu kích thước rộng rãi, độ phân giải 2K cho chi tiết sắc nét, tích hợp công nghệ LTPO tiết kiệm điện thông minh. Điện thoại mang lại trải nghiệm thị giác vượt bậc so với màn hình 1.5K trên Neo 10.
iQOO Neo 10 sở hữu bộ vi xử lý Snapdragon 8s Gen 4 được sản xuất trên tiến trình 4nm của TSMC. Con chip này sở hữu kiến trúc mạnh mẽ đi kèm chip đồ họa Adreno mang lại điểm số Antutu ấn tượng vượt mức 2.4 triệu điểm. Kết hợp với chip xử lý siêu máy tính Q1 tự phát triển, máy dễ dàng gánh được các tựa game nặng ở mức thiết lập đồ họa cao nhất và duy trì tốc độ khung hình ổn định. Bộ nhớ RAM LPDDR5X Ultra cùng bộ nhớ trong UFS 4.0 tối ưu tốc độ trích xuất dữ liệu cực nhanh.

iQOO Neo 11 thì được trang bị Snapdragon 8 Elite. Con chip 3nm này sở hữu các nhân CPU tùy biến mới với tốc độ xung nhịp vượt trội, đẩy hiệu năng xử lý đơn nhân lẫn đa nhân được tốt hơn. Máy có bộ nhớ trong 1TB chuẩn UFS 4.1 cùng bộ nhớ RAM lên đến 16GB, tích hợp công nghệ RAM ảo mở rộng thêm 12GB.
Hệ thống tản nhiệt buồng hơi Monster Supercore Engine thế hệ mới trên Neo 11 giúp kiểm soát nhiệt độ, giúp cho quá trình chơi game được mượt mà hơn rất nhiều. Xét về hiệu năng hoạt động, iQOO Neo 11 được đánh giá là vượt trội hơn. Sức mạnh từ Snapdragon 8 Elite kết hợp với tiêu chuẩn bộ nhớ trong UFS 4.1 và hệ thống tản nhiệt tân tiến giúp Neo 11 xử lý các tác vụ nặng nề một cách mượt mà và mát mẻ hơn so với Snapdragon 8s Gen 4 của Neo 10.
Hệ thống camera sau của iQOO Neo 10 bao gồm cảm biến chính 50 MP góc rộng hỗ trợ chống rung quang học OIS và lấy nét theo pha PDAF. Đi kèm một ống kính góc siêu rộng 8 MP với trường nhìn 119 độ. Ở phía trước, máy sở hữu camera selfie có độ phân giải lên đến 32 MP. Nhìn chung, ảnh chụp từ camera chính của Neo 10 cho chi tiết tốt, màu sắc rực rỡ và quay video đạt chất lượng 4K ở tốc độ 60 khung hình/giây.

iQOO Neo 11 sở thông số camera sau gồm cảm biến chính 50 MP tích hợp chống rung quang học OIS cùng camera góc siêu rộng 8 MP. Tuy nhiên, nhờ thuật toán xử lý hình ảnh OriginOS 6 mới đi kèm sức mạnh xử lý tín hiệu hình ảnh (ISP) cực mạnh từ chip Snapdragon 8 Elite, khả năng chụp đêm và cân bằng trắng của Neo 11 đã được cải thiện rõ rệt.
Camera sau của iQOO Neo 11 đã hỗ trợ quay video ở độ phân giải 8K, mang lại những thước phim có độ chi tiết siêu hoành tráng. Tuy nhiên, camera selfie của máy bị giảm độ phân giải xuống còn 16 MP so với 32 MP trên bản tiền nhiệm.bỞ tiêu chí chất lượng camera, iQOO Neo 11 chiếm ưu thế nhỉnh hơn ở cụm camera sau nhờ thuật toán tối ưu tốt và khả năng quay phim nâng cấp lên chuẩn 8K. Tuy nhiên, iQOO Neo 10 lại có ưu điểm với camera trước 32 MP cho ảnh selfie sắc nét hơn.
iQOO Neo 10 sở hữu viên pin dung lượng lớn 7000 mAh sử dụng công nghệ Silicon-Carbon (BlueVolt) hiện đại. Công nghệ này cho phép nén dung lượng pin cực lớn vào trong một thân máy mỏng nhẹ. Máy hỗ trợ công nghệ sạc nhanh 120W FlashCharge, giúp nạp đầy viên pin từ 1% lên 100% chỉ trong khoảng 36 phút. Đồng thời, nó còn tương thích tốt với các chuẩn sạc phổ biến như PPS và PD lên tới 100W.

Đối với iQOO Neo 11, điện thoại được trang bị viên pin lớn hơn lên đến 7500 mAh. Nhằm bảo vệ tuổi thọ viên pin và giữ an toàn nhiệt độ, hãng đã điều chỉnh công suất sạc xuống mức 100W wired. Dù công suất sạc thấp hơn một chút so với 120W trên Neo 10, tốc độ sạc thực tế của Neo 11 vẫn vô cùng nhanh chóng nhờ các thuật toán tối ưu dòng điện thông minh, đi kèm khả năng sạc ngược tiện lợi cho các thiết bị khác.
|
Tiêu chí so sánh |
iQOO Neo 11 |
iQOO Neo 10 |
|
Kích thước & Trọng lượng |
163.4 x 76.7 x 8.1 mm; Nặng 210g - 216g |
163.72 x 75.88 x 8.09 mm; Nặng 206g |
|
Chất liệu hoàn thiện |
Khung hợp kim nhôm, mặt lưng nhựa gia cố |
Khung nhựa giả kim loại, mặt lưng nhựa/da |
|
Chuẩn kháng nước/bụi |
IP68/IP69 |
IP65 |
|
Màn hình hiển thị |
6.82 inch, LTPO AMOLED, phẳng |
6.78 inch, AMOLED, phẳng |
|
Độ phân giải & Mật độ |
2K (1440 x 3168 pixels); ~510 PPI |
1.5K (1260 x 2800 pixels); 452 PPI |
|
Tần số quét |
144Hz (Tự động thích ứng LTPO) |
144Hz |
|
Vi xử lý |
Qualcomm Snapdragon 8 Elite (3nm) |
Qualcomm Snapdragon 8s Gen 4 (4nm) |
|
Bộ nhớ RAM |
12GB/16GB LPDDR5X |
8GB/12GB/16GB LPDDR5X Ultra |
|
Bộ nhớ trong (ROM) |
256GB/512GB/1TB (UFS 4.1) |
128GB/256GB/512GB/1TB (UFS 4.0) |
|
Camera sau |
50 MP (Chính, OIS) + 8 MP (Siêu rộng) |
50 MP (Chính, OIS) + 8 MP (Siêu rộng) |
|
Camera trước |
16 MP |
32 MP |
|
Dung lượng pin |
7500 mAh (Silicon-Carbon) |
7000 mAh (Silicon-Carbon) |
|
Công nghệ sạc nhanh |
100W sạc dây, hỗ trợ PD3.0/UFCS |
120W FlashCharge, hỗ trợ PD/PPS |
|
Hệ điều hành |
OriginOS 6 trên nền tảng Android 16 |
OriginOS 5 trên nền tảng Android 15 |
Việc quyết định mua iQOO Neo 11 hay iQOO Neo 10 còn tùy thuộc khá nhiều vào nhu cầu sử dụng cụ thể của từng người dùng. Xem thêm thông tin sau đây để có được lựa chọn thích hợp nhé bạn.
iQOO Neo 11 phù hợp cho những ai sẵn sàng chi mạnh tay để sở hữu công nghệ đỉnh cao và độ bền tuyệt đối:

iQOO Neo 11 phù hợp cho những ai thực dụng, đề cao tiêu chí "ngon - bổ - rẻ":
Xem thêm: Nên mua iQOO Neo 11 hay iPhone 15 Pro Max trong năm 2026?
Didongmy.com