
THỜI GIAN LÀM VIỆC
9:00AM - 21:00PM
(Kể cả Thứ 7 & Chủ Nhật)
OPPO Reno16 F và OPPO Find X9s đang thu hút được rất nhiều sự quan tâm từ cộng đồng công nghệ. Trong khi Reno16 F hướng đến nhóm khách hàng trẻ trung, yêu thích thời trang, thì Find X9s lại mang trọng trách của một chiến binh cận cao cấp tiệm cận flagship với những thông số kỹ thuật hàng đầu. Bài viết này sẽ mang đến cho bạn những thông tin đánh giá chi tiết.
OPPO Reno16 F sở hữu vẻ ngoài thanh lịch, mỏng nhẹ với độ dày chỉ từ 8.4 mm và trọng lượng dao động khoảng 195g. Kết hợp mặt lưng kính hoặc chất liệu polyme tổng hợp cao cấp tạo nên hiệu ứng đổi màu độc đáo dưới ánh sáng. Điểm cộng lớn trên chiếc máy tầm trung này là được trang bị khả năng chống nước và bụi bẩn đạt chuẩn IP68/IP69K vượt trội, giúp máy bền bỉ trước các tia nước áp lực cao.

OPPO Find X9s lại mang phong thái chỉn chu và đẳng cấp hơn hẳn. Thiết bị được tinh giản độ dày xuống chỉ còn 8 mm và nặng 202g. Mang đến cảm giác cầm nắm vô cùng đầm tay và chắc chắn nhờ khung viền bằng nhôm cao cấp kết hợp mặt kính cường lực Corning Gorilla Glass 7i ở mặt trước. Máy cũng sở hữu chứng nhận kháng nước và bụi bẩn IP68/IP69, đảm bảo an toàn tối đa cho linh kiện bên trong trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt nhất.

Tóm lại về ngoại hình thì OPPO Find X9s là chiếc điện thoại chiếm ưu thế hơn nhờ vào việc sử dụng các vật liệu cao cấp như khung nhôm, kính Gorilla Glass 7i cùng độ mỏng ấn tượng. Nó mang lại trải nghiệm cầm nắm và diện mạo sang trọng vượt bậc so với đối thủ.
OPPO Reno16 F sở hữu màn hình AMOLED phẳng kích thước 6.57 inch với độ phân giải 1080 x 2372 pixels, hỗ trợ hiển thị 1 tỷ màu và tần số quét 120Hz mượt mà. Màn hình này có độ sáng tiêu chuẩn là 600 nits và có thể đẩy lên tối đa 1400 nits ở chế độ độ sáng cao (HBM), bảo vệ bằng lớp kính Crystal Guard bền bỉ. Trải nghiệm xem phim hay lướt mạng xã hội trên Reno16 F thực tế rất trong trẻo và có màu sắc nịnh mắt.

OPPO Find X9s sở hữu màn hình LTPS AMOLED rộng 6.59 inch. Độ phân giải của máy được nâng cấp lên mức 1256 x 2760 pixels, mang lại mật độ điểm ảnh lên đến 460 ppi cực kỳ sắc nét. Không dừng lại ở đó, Find X9s còn hỗ trợ công nghệ hình ảnh Dolby Vision cao cấp, tần số quét 120Hz cùng tần số làm mờ PWM 3840Hz giúp bảo vệ mắt tối đa.

Đặc biệt nhất là độ sáng tối đa của Find X9s đạt con số kỷ lục 3600 nits, giúp mọi nội dung hiển thị rõ ràng ngay cả dưới ánh nắng gắt trực tiếp. Tóm lại, OPPO Find X9s hoàn toàn chiếm ưu thế nhờ độ phân giải cao hơn, tích hợp các công nghệ hình ảnh Dolby Vision tiên tiến cùng độ sáng đỉnh vượt trội hơn hẳn so với màn hình của Reno16 F.
OPPO Reno16 F được tích hợp con chip MediaTek Dimensity 7300 Energy sản xuất trên tiến trình 4nm. Đi kèm với đó là các tùy chọn bộ nhớ RAM 8GB hoặc 12GB LPDDR4X và bộ nhớ trong UFS 3.1 từ 128GB đến 256GB, có hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ mở rộng microSDXC. Cấu hình này giúp thiết bị xử lý cực tốt các tác vụ văn phòng, lướt web, xem video độ phân giải cao và chơi mượt các tựa game phổ biến ở mức đồ họa trung bình khá một cách ổn định và mát mẻ.

OPPO Find X9s sở hữu một sức mạnh thuộc phân khúc cận cao cấp nhờ con chip hàng đầu MediaTek Dimensity 9500s phát triển trên tiến trình 3nm tiên tiến. Chipset này sở hữu lõi hiệu năng siêu cao Cortex-X925 có xung nhịp lên tới 3.73 GHz đi kèm bộ xử lý đồ họa Immortalis-G925 mạnh mẽ.
Máy được trang bị mặc định dung lượng RAM lên đến 12GB kết hợp cùng bộ nhớ trong UFS 4.1 siêu tốc với các tùy chọn dung lượng 256GB hoặc 512GB. Cấu hình khủng long này giúp Find X9s có thể chơi được mọi tựa game một cách mượt mà. Nhìn chung, OPPO Find X9s là cái tên chiếm ưu thế vượt trội nhờ sở hữu con chip cao cấp Dimensity 9500s tiến trình 3nm, chuẩn RAM và bộ nhớ trong thế hệ mới cho tốc độ xử lý nhanh hơn Reno16 F gấp nhiều lần.
OPPO Reno16 F mang đến một cụm 3 camera sau bao gồm cảm biến chính 50MP (khẩu độ f/1.8, có chống rung quang học OIS), camera tele 50MP hỗ trợ zoom quang học 3.5x và một camera góc siêu rộng 8MP. Điểm đặc biệt của dòng Reno này nằm ở camera selfie phía trước có độ phân giải khủng lên tới 50MP, tích hợp lấy nét tự động AF và cho khả năng quay phim 4K sắc nét, đáp ứng trọn vẹn xu hướng sáng tạo nội dung của giới trẻ.

Đối với OPPO Find X9s, hãng đã mạnh tay trang bị hệ thống 3 camera sau đồng độ phân giải 50MP đẳng cấp. Cụm camera này bao gồm cảm biến chính 50MP (Sony LYT 700, f/1.8, OIS), camera góc siêu rộng 50MP (Samsung S5KJN5) và ống kính tiềm vọng 50MP (Sony LYT 600) hỗ trợ zoom quang học 3x và zoom kỹ thuật số lên đến 120x.
Mặt trước của máy là camera selfie độ phân giải 32MP. Nhờ vào kích thước cảm biến lớn, ống kính kính tiềm vọng chất lượng cao cùng thuật toán xử lý hình ảnh chuyên sâu, Find X9s mang lại những bức ảnh có độ chi tiết cao, dải tương phản động rộng và khả năng chụp đêm vô cùng ấn tượng. Máy cũng hỗ trợ quay video 4K ở cả tốc độ 60 khung hình/giây mượt mà.
Nhìn chung, OPPO Find X9s là chiếc điện thoại chiếm ưu thế lớn nhờ hệ thống 3 camera sau 50MP đồng đều, tích hợp ống kính tiềm vọng siêu zoom và cảm biến chất lượng cao, mang đến khả năng nhiếp ảnh chuyên nghiệp hơn so với Reno16 F. Reno16 F thì có điểm cộng với camera trước 50MP sắc nét hơn cho nhu cầu selfie.
OPPO Reno16 F sở hữu viên pin dung lượng 7000 mAh. Viên pin này kết hợp với con chip tiết kiệm điện năng Dimensity 7300 Energy mang lại thời gian sử dụng thực tế bền bỉ kéo dài từ 2 đến 3 ngày với các tác vụ cơ bản. Thiết bị đi kèm công nghệ sạc nhanh có dây SuperVOOC 80W, giúp nạp đầy viên pin dung lượng lớn này một cách nhanh chóng.

OPPO Find X9s được trang bị viên pin có dung lượng 7025 mAh. Dù phải gánh một màn hình có độ phân giải cao và chip xử lý hiệu năng mạnh mẽ thì Find X9s vẫn dễ dàng đảm bảo thời gian hoạt động thoải mái lên đến 2 ngày liên tục cho người dùng. Máy cũng sở hữu công nghệ sạc nhanh SuperVOOC công suất 80W.
|
Tiêu chí |
OPPO Reno16 F |
OPPO Find X9s |
|
Chuẩn kháng nước/bụi |
IP68 / IP69K |
IP68 / IP69 |
|
Màn hình |
6.57 inch, AMOLED, 120Hz |
6.59 inch, LTPS AMOLED, 120Hz |
|
Độ phân giải màn hình |
1080 x 2372 pixels (397 ppi) |
1256 x 2760 pixels (460 ppi) |
|
Độ sáng màn hình tối đa |
1400 nits (HBM) |
3600 nits (Peak) |
|
Kính bảo vệ |
Crystal Guard |
Corning Gorilla Glass 7i |
|
Hệ điều hành |
Android 16, giao diện ColorOS 16 |
Android 16, giao diện ColorOS 16.0 |
|
Chip xử lý |
MediaTek Dimensity 7300 Energy (4nm) |
MediaTek Dimensity 9500s (3nm) |
|
Bộ nhớ RAM |
8GB / 12GB (LPDDR4X) |
12GB (LPDDR5X) |
|
Bộ nhớ trong (ROM) |
128GB / 256GB (UFS 3.1) |
256GB / 512GB (UFS 4.1) |
|
Camera sau |
Chính 50MP (OIS) + Tele 50MP (3.5x) + Siêu rộng 8MP |
Chính 50MP (OIS) + Siêu rộng 50MP + Tiềm vọng 50MP (3x, 120x) |
|
Camera trước |
50MP, f/2.0, AF |
32MP, f/2.4 |
|
Khả năng quay video |
Sau: 4K@30fps / Trước: 4K@30fps |
Sau: 4K@60fps / Trước: 4K@60fps |
|
Dung lượng pin |
7000 mAh (Silicon-Carbon) |
7025 mAh (Silicon-Carbon) |
|
Công suất sạc |
80W SuperVOOC |
80W SuperVOOC |
OPPO Reno16 F sẽ là sự lựa chọn vô cùng hợp lý dành cho đối tượng người dùng là học sinh, sinh viên, nhân viên văn phòng hoặc những bạn trẻ yêu thích việc sáng tạo nội dung số, quay video TikTok, vlog và thường xuyên chụp ảnh selfie. Chiếc máy này đáp ứng đầy đủ các nhu cầu sử dụng cơ bản ở mức tốt, sở hữu viên pin dung tốt, khả năng kháng nước bền bỉ mà mức giá lại vô cùng dễ tiếp cận, không gây áp lực lớn về mặt tài chính.

OPPO Find X9s hướng đến người dùng đam mê công nghệ, các game thủ chuyên nghiệp đòi hỏi một cấu hình tối tân để cày các tựa game đồ họa nặng, hoặc những người yêu thích nhiếp ảnh di động chuyên sâu muốn sở hữu một hệ thống camera đa dụng có ống kính tiềm vọng siêu zoom. Dù có mức giá thành cao hơn, Find X9s hoàn toàn xứng đáng với số tiền bạn bỏ ra khi mang lại trải nghiệm hiển thị đỉnh cao, hiệu năng thuộc top đầu thị trường và một thiết kế sang trọng, đẳng cấp đúng nghĩa của một dòng sản phẩm tiệm cận cao cấp.
Xem thêm: OPPO A6c và Redmi Note 13: Thiết bị nào chiếm ưu thế hơn?
Didongmy.com