
THỜI GIAN LÀM VIỆC
9:00AM - 21:00PM
(Kể cả Thứ 7 & Chủ Nhật)
Samsung Galaxy S26 và Vivo X300 E đại diện cho hai phong cách khác nhau. Một bên là sự tối ưu hóa gọn nhẹ, tinh tế đi kèm hệ sinh thái phần mềm hỗ trợ lâu dài. Một bên là việc bứt phá giới hạn phần cứng với dung lượng pin siêu khủng cùng công nghệ nhiếp ảnh hợp tác chuyên sâu. Xem ngay nội dung so sánh bên dưới để chọn được thiết bị phù hợp bạn nhé.
Vivo X300 E sở hữu phong cách hiện đại và mạnh mẽ với kích thước nhỉnh hơn. Kích thước của máy là 157.52 mm x 74.33 mm x 7.99 mm cùng trọng lượng 203 gram. Dù chứa viên pin khổng lồ, Vivo X300 E vẫn giữ được độ mỏng dưới 8 mm nhờ công nghệ đóng gói pin tiên tiến. Mặt lưng kính hoàn thiện mờ chống bám vân tay kết hợp với cụm camera tròn đặc trưng. Điện thoại đạt tiêu chuẩn bảo vệ ở mức IP68 lẫn IP69, mang lại khả năng chống chịu được với môi trường khắc nghiệt.

Trong khi đó, Galaxy S26 vẫn duy trì đường nét thiết kế tối giản, sang trọng của dòng Galaxy S. Thiết bị nhỏ gọn với chiều dài 149.6 mm, chiều rộng 71.7 mm và độ mỏng chỉ 7.2 mm, kết hợp cùng trọng lượng nhẹ 167 gram. Khung viền Armor Aluminum 2 cải tiến được gia công chắc chắn, kết hợp với hai mặt kính cường lực Gorilla Glass Victus 2 giúp máy chống va đập và trầy xước hiệu quả.

Trải nghiệm cầm nắm thực tế giữa hai máy tạo ra sự khác biệt rõ rệt. Samsung Galaxy S26 mang đến cảm giác cầm bằng một tay vô cùng thoải mái, dễ dàng để vừa mọi túi quần và không gây mỏi cổ tay dù sử dụng liên tục trong thời gian dài. Ngược lại, Vivo X300 E cho cảm giác đầm tay, chắc chắn và cao cấp, mang lại sự tự tin khi thao tác các tác vụ giải trí không gian rộng.
Nhìn chung, Samsung Galaxy S26 chiếm ưu thế hơn về tính tiện dụng, sự gọn nhẹ và độ linh hoạt khi thao tác hằng ngày. Còn Vivo X300 E ghi điểm ở khả năng chống chịu điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn nhờ chuẩn IP69.
Vivo X300 E trang bị màn hình OLED kích thước 6.59 inch với độ phân giải 1.5K (1260 x 2750 pixel), cho mật độ điểm ảnh sắc nét lên tới 459 ppi. Tần số quét 120Hz tạo cảm giác lướt chạm được mượt mà. Độ sáng tối đa đạt mức kỷ lục 5,000 nits giúp các chi tiết được hiển thị rõ ràng dưới ánh sáng mạnh, kết hợp công nghệ điều chỉnh độ sáng PWM tần số cao giúp bảo vệ mắt khi sử dụng trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc ban đêm.

Đối với Samsung Galaxy S26, hãng dùng tấm nền Dynamic AMOLED 2X kích thước 6.3 inch với độ phân giải Full HD+ (1080 x 2340 pixel) và mật độ điểm ảnh 409 ppi. Màn hình này hỗ trợ tần số quét biến thiên LTPO 1-120Hz, giúp tối ưu hóa mức tiêu thụ năng lượng theo từng loại nội dung hiển thị.
Độ sáng tối đa của Samsung Galaxy S26 đạt 2,600 nits, đi kèm công nghệ Vision Booster giúp tự động điều chỉnh màu sắc và độ tương phản dựa trên môi trường xung quanh. Đảm bảo mang đến cho người dùng trải nghiệm hình ảnh sắc nét và sống động.

Khi sử dụng thực tế, màn hình của Vivo X300 E thể hiện sự vượt trội rõ rệt khi dùng ngoài trời nắng gắt. Độ sáng 5,000 nits giúp mọi chi tiết, văn bản hay hình ảnh đều hiển thị trong trẻo, không hề bị chói lóa. Màn hình 6.59 inch cũng mang đến không gian rộng rãi hơn để xem phim hay chơi game.
Samsung Galaxy S26 lại chinh phục người dùng bởi độ chính xác màu sắc tuyệt vời, góc nhìn rộng và màu đen sâu đặc trưng của công nghệ Dynamic AMOLED 2X, đặc biệt là viền màn hình siêu mỏng tạo cảm giác tràn viền thị giác rất hút mắt. Tóm lại ở tiêu chí màn hình, Vivo X300 E chiếm ưu thế vượt trội hơn nhờ độ phân giải cao hơn, kích thước lớn hơn và độ sáng đỉnh kỷ lục đáp ứng hoàn hảo mọi môi trường ánh sáng.
Cấu hình Vivo X300 E sở hữu vi xử lý Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 sản xuất trên tiến trình 3nm tiên tiến. Chipset này sở hữu cấu trúc 8 nhân với xung nhịp tối đa lên đến 3.8 GHz, đi kèm đồ họa Adreno 829 mạnh mẽ và bộ nhớ RAM 8GB LPDDR5X (có các tùy chọn mở rộng). Máy chạy trên hệ điều hành Android 16 cùng giao diện OriginOS 6 được tối ưu hóa độ mượt và khả năng quản lý tài nguyên hệ thống.

Để so sánh, cấu hình Galaxy S26 được trang bị vi xử lý Exynos 2600 do Samsung tự phát triển trên tiến trình 2nm cực kỳ hiện đại. Chipset này tích hợp 10 nhân xử lý với nhân C1-Ultra đạt xung nhịp 3.80 GHz, kết hợp GPU Xclipse 960 dựa trên kiến trúc AMD RDNA. Máy đi kèm dung lượng RAM chuẩn 12GB LPDDR5X và bộ nhớ trong khởi điểm từ 256GB.
Thiết bị khởi chạy One UI 8.0 trên nền Android 16, tích hợp sâu các công nghệ Galaxy AI dạng agentic chủ động hỗ trợ người dùng và cam kết cập nhật phần mềm lên đến 7 năm.Trong các tác vụ hằng ngày như lướt web, chuyển đổi ứng dụng hay xử lý công việc, cả hai chiếc điện thoại đều phản hồi nhanh chóng và không có hiện tượng giật lag.

Tuy nhiên, khi đưa vào thử nghiệm thực tế với các tựa game đồ họa nặng như Genshin Impact hay PUBG Mobile ở mức thiết lập cấu hình cao nhất, Vivo X300 E với Snapdragon 8 Elite Gen 5 cho khả năng duy trì tốc độ khung hình ổn định hơn và kiểm soát nhiệt độ tốt trong thời gian dài.
Đối với Samsung Galaxy S26, máy vượt trội về khả năng xử lý các tính năng trí tuệ nhân tạo AI như dịch thuật trực tiếp cuộc gọi, tóm tắt tài liệu và chỉnh sửa ảnh thông minh nhờ sự tối ưu mượt mà của One UI 8.0. Xét về tổng thể hiệu năng và khả năng chiến game nặng thì Vivo X300 E chiếm ưu thế nhỉnh hơn nhờ độ ổn định của dòng chip Snapdragon. Còn Samsung Galaxy S26 lại dẫn đầu về trải nghiệm phần mềm thông minh và cam kết hỗ trợ lâu dài.
Vivo X300 E hợp tác với thương hiệu ống kính nổi tiếng ZEISS. Máy sở hữu bộ ba camera sau bao gồm cảm biến chính 50MP hỗ trợ chống rung quang học OIS, camera tele tiềm vọng Sony IMX882 50MP hỗ trợ zoom quang học ấn tượng cùng khả năng chụp cận cảnh macro, và camera góc siêu rộng 8MP. Mặt trước của thiết bị sử dụng cảm biến Samsung JN1 50MP hỗ trợ tự động lấy nét AF.

Samsung Galaxy S26 sở hữu hệ thống 3 camera sau được nâng cấp bởi thuật toán AI ProVisual Engine. Camera chính có độ phân giải 50MP (f/1.8, OIS), camera tele 10MP (f/2.4, zoom quang 3x, OIS) và camera góc siêu rộng 12MP (f/2.2, góc nhìn 120 độ). Camera selfie phía trước của máy có độ phân giải 12MP Dual Pixel. Về khả năng quay video, Samsung Galaxy S26 hỗ trợ quay video độ phân giải lên đến 8K tại 30fps và 4K tại 60fps với chế độ 10-bit HDR.
Vivo X300 E mang lại những bức ảnh chân dung ấn tượng với lớp phủ ZEISS T* giúp giảm xói sáng, màu sắc chân thực và độ chi tiết cao nhờ camera tele 50MP. Khả năng chụp ảnh tự sướng từ camera trước 50MP của Vivo cũng cho độ sắc nét vượt trội, làm mịn da tự nhiên mà không bị bệt.

Trong khi đó, Samsung Galaxy S26 ấn tượng nhờ khả năng bắt nét nhanh, màu sắc tươi tắn, sống động thích hợp để chia sẻ ngay lên mạng xã hội mà không cần qua chỉnh sửa. Đặc biệt, khả năng thu âm và chống rung khi quay video trên Samsung Galaxy S26 duy trì độ mượt mà và ổn định rất cao, giúp bạn tạo được thước phim chuyên nghiệp.
Nhìn chung, Vivo X300 E chiếm ưu thế về khả năng chụp ảnh chân dung, độ chi tiết camera tele và camera selfie. Còn Samsung Galaxy S26 nổi bật ở sự đồng đều giữa các ống kính và chất lượng quay video đỉnh cao.
Vivo X300 E trang bị viên pin Silicon-Carbon công nghệ BlueVolt với dung lượng khổng lồ lên tới 7,200 mAh. Để nạp năng lượng cho viên pin dung lượng lớn này, Vivo cung cấp công nghệ sạc nhanh có dây công suất 90W. Samsung Galaxy S26 sở hữu viên pin dung lượng 4,300 mAh. Máy hỗ trợ công nghệ sạc nhanh có dây cùng tính năng sạc không dây tiện lợi.

Trải nghiệm thực tế sử dụng cho thấy Vivo X300 E cung cấp thời lượng sử dụng vượt xa hầu hết các flagship hiện nay trên thị trường. Người dùng có thể thoải mái sử dụng máy từ 2 đến 3 ngày với các tác vụ cơ bản, hoặc chơi game liên tục suốt cả ngày mà không cần lo lắng về pin. Thời gian nạp đầy lại pin từ 0% lên 100% chỉ mất chưa đầy 45 phút nhờ sạc 90W. Đối với Samsung Galaxy S26, viên pin 4,300 mAh đáp ứng trọn vẹn một ngày làm việc từ sáng đến tối với mức độ sử dụng hỗn hợp.

|
Tiêu chí |
Vivo X300 E |
Samsung Galaxy S26 |
|
Kích thước & Trọng lượng |
157.52 x 74.33 x 7.99 mm, 203g |
149.6 x 71.7 x 7.2 mm, 167g |
|
Màn hình |
6.59" OLED 1.5K, 120Hz, 5,000 nits |
6.3" Dynamic AMOLED 2X FHD+, LTPO 120Hz, 2,600 nits |
|
Vi xử lý |
Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3nm) |
Exynos 2600 (2nm) |
|
Bộ nhớ RAM / ROM |
8GB / 128GB (LPDDR5X) |
12GB / 256GB (LPDDR5X) |
|
Camera sau |
50MP (chính, OIS) + 50MP (tele ZEISS) + 8MP (góc rộng) |
50MP (chính, OIS) + 10MP (tele 3x, OIS) + 12MP (góc rộng) |
|
Camera trước |
50MP (tự động lấy nét) |
12MP Dual Pixel |
|
Dung lượng pin |
7,200 mAh |
4,300 mAh |
|
Công nghệ sạc |
Sạc nhanh 90W |
Sạc siêu nhanh & Sạc không dây |
|
Chuẩn kháng nước/bụi |
IP68 & IP69 |
IP68 |
|
Hệ điều hành |
Android 16 (OriginOS 6) |
Android 16 (One UI 8.0, 7 năm cập nhật) |
Vivo X300 E và Samsung Galaxy S26 đều là những chiếc điện thoại xuất sắc nhưng hướng tới những tệp khách hàng có nhu cầu sử dụng hoàn toàn riêng biệt.
Bạn nên chọn mua Vivo X300 E nếu:

Bạn nên chọn mua Samsung Galaxy S26 nếu:

Xem thêm: Honor WIN RT 5G vs realme P4 Power: Pin 10.000 mAh, chọn máy nào?
Didongmy.com